GIỚI THIỆU TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG XE NÂNG HÀNG DÙNG NHIỀU NHẤT
Đối với nhân viên thu mua, việc quan trọng nhất khi mua xe nâng hàng cho các doanh nghiệp sản xuất, kho bãi logistic, là phải hiểu rõ yêu cầu từ chủ quản, nếu không rất dễ xảy ra tình huống mua sai mua thiếu cấu hình, gây lãng phí và mất thời gian cho doanh nghiệp.
Vì vậy, việc nắm được các từ vựng xe nâng trong tiếng trung là vô cùng cần thiết, trong bối cảnh rất nhiều công ty FDI hiện tại đến từ Trung Quốc, Đài Loan, có chủ quản là người nói tiếng Trung. Kính mời quý khách hàng cùng tham khảo bài viết về từ vựng tiếng trung chủ đề xe nâng.
I, TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC MẪU XE NÂNG
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 叉车 | /chāchē/ | Xe nâng |
| 2 | 柴油叉车 | /cháiyóu chāchē/ | Xe nâng dầu |
| 3 | 电动叉车 | /diàndòng chāchē/ | Xe nâng điện |
| 4 | 仓储叉车 | /cāngchú chāchē/ | Xe nâng nhà kho |
| 5 | 站式叉车 | /zhàn shì chāchē/ | Xe nâng đứng lái |
| 6 | 前移式叉车 | /qián yí shì chāchē/ | Xe nâng reach truck |
| 7 | 坐式叉车 | /zuò shì chāchē/ | Xe nâng ngồi lái |
| 8 | 步行式叉车 | /bù xíng shì chāchē/ | Xe nâng dắt lái |
| 9 | 手推液压车 | /shǒu tuī yèyā chē/ | Xe nâng tay cơ khí |
| 10 | 三向电动叉车 | /sān xiàng diàndòng chāchē/ | Xe nâng 3 chiều |
II, TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC BỘ PHẬN XE NÂNG
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 标准门架/入柜门架 | /Biāozhǔn mén jià/rù guì mén jià/ | Khung nâng tiêu chuẩn/Khung nâng chui cont |
| 2 | 发动机 | /Fādòngjī/ | Động cơ |
| 3 | 货叉 | /Huò chā/ | Càng nâng |
| 4 | 仪表 | /Yíbiǎo/ | Màn hình |
| 5 | 方向盘 | /Fāngxiàngpán/ | Vô lăng |
| 6 | 加速器 | /Jiāsùqì/ | Chân ga |
| 7 | 制动器 | /Zhìdòngqì/ | Chân phanh |
| 8 | 手刹 | /Shǒushā/ | Phanh tay |
| 9 | 侧移器 | /Cè yí qì/ | Bộ công tác dịch giá |
| 10 | 轮胎(充气胎/实心胎) | /Lúntāi (chōngqì tāi/shíxīn tāi)/ | Lốp xe (Lốp hơi/Lốp đặc) |
III, TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ PHỤ TÙNG XE NÂNG
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 机油滤芯 | /jīyóu lǜxīn/ | Lọc dầu máy |
| 2 | 燃油滤芯 | /rányóu lǜxīn/ | Lọc dầu nhiên liệu |
| 3 | 活塞 + 油缸 + 密封环 | /liù pèitào/ | Bộ pittong + xilanh + xéc măng |
| 4 | 充电器 | /chōngdiàn qì/ | Bộ sạc xe nâng |
| 5 | 轴承 | /zhóuchéng/ | Vòng bi |
| 6 | 离合器(磨檫)片 | /líhéqì (mó chá) piàn/ | Lá côn |
| 7 | 压盘 | /yā pán/ | Bàn ép |
| 8 | 叉车电池 | /chāchē diànchí/ | Pin xe nâng |
| 9 | 传感器 | /chuángǎnqì/ | Cảm biến |
| 10 | 机油 | /jīyóu/ | Nhớt bôi trơn động cơ |
IV, ĐỊA CHỈ UY TÍN MUA XE NÂNG HELI
Xe nâng Bình Minh – Đại lý chính hãng của xe nâng Heli tại thị trường Việt Nam, hân hạnh cung cấp đến quý khách hàng sản phẩm xe nâng HELI mới 100% với mức giá ưu đãi nhất. Quý khách có thể đến trực tiếp hệ thống trưng bày sản phẩm của xe nâng Bình Minh để tham khảo sản phẩm:
Tổng kho miền Bắc: Khu công nghiệp Đài Tư, Long Biên, Hà Nội
Chi nhánh Bắc Ninh: Số 2 Đường TS12, KCN Tiên Sơn, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh
Chi nhánh Hải Phòng: Đối diện KCN Tràng Duệ, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, TP. Hải Phòng
Chi nhánh Nghệ An: Số 110 Đường Phan Chu Trinh, Phường Đội Cung, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An
Chi nhánh Miền Trung: Lô A4-12 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
Chi nhánh Đồng Nai: Số 12 Đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Chi nhánh Miền Nam: Tầng 10, Gia Định Tower, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Hoặc liên hệ Hotline: Mr.Trung: 0962 531 124 – 0983 388 430, để nhận được báo giá nhanh nhất.




